
Giá: Liên hệ
| Chức năng chuẩn | Máy in đen trắng đảo mặt tự động |
| CPU | 667 MHz |
| Phương thức in | LED |
| Tốc độ in | 40 trang/phút (A4) |
| Bảng điều khiển | Màn hình LCD 1,82 inch |
| Bộ nhớ | RAM tiêu chuẩn 512MB, bộ nhớ trong 3GB |
| Thời gian sẵn sàng in | Khoảng 12,7 giây từ chế độ nghỉ, 18 giây từ khi khởi động |
| Thời gian in trang đầu tiên | 4,5 giây |
| Khổ giấy | A6-A4, Banner 1,3m (tùy chọn tối đa 216 x 1320 mm) |
| Trữ lượng giấy (chuẩn) | 01 khay chuẩn x 250 tờ 01 khay tay x 100 tờ |
| Định lượng giấy tiêu chuẩn | Khay chuẩn: 60 – 163 g/m2 Khay tay: 60 – 163 g/m2 |
| Khay giấy ra | 150 tờ úp mặt |
| Công suất tiêu thụ | Chế độ hoạt động: 570W Chế độ chờ: 4,4W Chế độ nghỉ/ tiết kiệm: 0,7W |
| Độ phân giải | 1200 x 1200dpi |
| In 2 mặt (Duplex) | Tiêu chuẩn |
| In di động | AirPrint, Mopria, OKI Mobile Print |
| Giao diện | USB 2.0 x 1; Ethernet 10BASE-T/100BASE-TX/1,000BASE-T; NFC; USB Host Interface (USB Host)x1 |
| Giao thức hỗ trợ | TCP/IPv4&v6, AirPrint, Mopria™, IPP Everywhere™, NetBIOS over TCP, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, WINS, Bonjour, SMTP, SMTPS, POP3, POP3S, SNMPv1&v3, SNTP, IPP, IPPS,WSD Print, LLTD, IEEE802.1X, LPR, Port9100, Telnet, FTP, FTPS, IPSec |
| Ngôn ngữ in | Adobe PostScript 3, PDF1.7, PCL6 Emulation, PCL5c Emulation, EPSON FX, EPSON LQ, IBM ProPrinter |
| Phần mềm tiện ích | Template Manager, smart PrintSuperVision, Monitoring Tool, Printer Supply Manager, Network Status Monitor, PS Gamma Adjuster, Print Job Accounting Client, OKI LPR, Driver Installer Generator, Mobile Print, Print Plugin |
| Công suất in | 80,000 trang |
| Hộp mực | Tương thích linh hoạt với nhiều dung lượng hộp mực 3,000 trang, 7,000 trang và 12,000 trang A4 (Độ phủ tiêu chuẩn) Mực theo máy 2.000 trang |
| Tuổi thọ cụm trống | 30.000 trang A4 |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Năm sản xuất | từ 2025 tới nay |
| Nước sản xuất | Thái Lan |